прихлеба́тельство
Dấu sắc trên прихлеба́тельство chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
прихлеба́тельство nghĩa là thói ăn bám, ăn báo cô.
Nghĩa của прихлеба́тельство
Danh từ
- Thói ăn bám, ăn báo cô, ăn chực.
Biến cách của прихлеба́тельство (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | прихлеба́тельство | прихлеба́тельства |
| Sinh cách кого? чего? | прихлеба́тельства | прихлеба́тельств |
| Tặng cách кому? чему? | прихлеба́тельству | прихлеба́тельствам |
| Đối cách кого? что? | прихлеба́тельство | прихлеба́тельства |
| Công cụ cách кем? чем? | прихлеба́тельством | прихлеба́тельствами |
| Giới cách о ком? о чём? | прихлеба́тельстве | прихлеба́тельствах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với прихлеба́тельство
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
прихлебательство nghĩa là gì?
прихлебательство (danh từ) nghĩa là thói ăn bám, ăn báo cô.
прихлебательство đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là прихлеба́тельство (phiên âm Latinh prixlebátelʹstvo, IPA [prʲɪxlʲɪˈbatʲɪlʲstvə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.