TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

тунея́дство

giống trungbất động vật
tunejádstvo[tʊnʲɪˈjat͡stvə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên тунея́дство chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

тунея́дство nghĩa là sống bám, sống ăn bám.

Nghĩa của тунея́дство

Danh từ

  1. [Lối, thói] sống bám, sống ăn bám, sống du thủ du thực.

Biến cách của тунея́дство (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?тунея́дствотунея́дства
Sinh cách кого? чего?тунея́дстватунея́дств
Tặng cách кому? чему?тунея́дствутунея́дствам
Đối cách кого? что?тунея́дствотунея́дства
Công cụ cách кем? чем?тунея́дствомтунея́дствами
Giới cách о ком? о чём?тунея́дстветунея́дствах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với тунея́дство

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

тунеядство nghĩa là gì?

тунеядство (danh từ) nghĩa là sống bám, sống ăn bám.

тунеядство đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là тунея́дство (phiên âm Latinh tunejádstvo, IPA [tʊnʲɪˈjat͡stvə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.