TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

блесте́ть

thể chưa hoàn thành
blestétʹ[blʲɪˈsʲtʲetʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên блесте́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

блесте́ть nghĩa là ánh lên, sáng lên.

Nghĩa của блесте́ть

Động từ

  1. Ánh lên, sáng lên, sáng chói, sáng ngời, óng ánh, lóng lánh, lấp lánh, tỏa sáng, bóng nhoáng.
    • огни́ блестя́тánh đèn lấp lánh (lóng lánh)
    • звёзды бле́щутsao lấp lánh
    • глаза́ блестя́т ра́достьюđôi mắt sáng ngời vì sung sướng
    • перен.nổi lên, nổi bật, trội lên, tỏ ra xuất sắc (lỗi lạc)
    • он не бле́щет умо́мnó không thông minh lắm

Cặp thể của блесте́ть

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ блесте́ть

NgôiHiện tại
яблещу́
тыблести́шь
он / она́ / оно́блести́т
мыблести́м
выблести́те
они́блестя́т

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + блестеть.

Quá khứ

Giống đực (он)блесте́л
Giống cái (она́)блесте́ла
Giống trung (оно́)блесте́ло
Số nhiều (они́)блесте́ли

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)блести́
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)блести́те

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với блесте́ть

Đồng nghĩa

Họ từ của блесте́ть

Câu ví dụ với блесте́ть

  • Не всё то золото, что блестит. Mớ kim loại đó không phải vàng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #381304
  • Том - блестящий студент. Tom là một sinh viên sáng giá. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5483009

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

блестеть nghĩa là gì?

блестеть (động từ) nghĩa là ánh lên, sáng lên.

блестеть đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là блесте́ть (phiên âm Latinh blestétʹ, IPA [blʲɪˈsʲtʲetʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.