TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

пробужда́ть

thể chưa hoàn thành
probuždátʹ[prəbʊʐˈdatʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên пробужда́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

пробужда́ть nghĩa là đánh thức dậy, đánh thức.

Nghĩa của пробужда́ть

Động từ

  1. Đánh thức dậy, đánh thức, lay dậy. + đối cách
    • перен.đánh thức, thức tỉnh; (возбуждать) gây ra, gợi nên, khêu gợi
    • пробужда́ть любопы́тствоkhêu gợi óc tò mò
    • пробужда́ть кого́-л. к авти́вной де́ятельностиlàm cho ai hoạt động tích cưc hẳn lên

Cặp thể của пробужда́ть

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ пробужда́ть

NgôiHiện tại
япробужда́ю
тыпробужда́ешь
он / она́ / оно́пробужда́ет
мыпробужда́ем
выпробужда́ете
они́пробужда́ют

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + пробуждать.

Quá khứ

Giống đực (он)пробужда́л
Giống cái (она́)пробужда́ла
Giống trung (оно́)пробужда́ло
Số nhiều (они́)пробужда́ли

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)пробужда́й
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)пробужда́йте

Họ từ của пробужда́ть

Câu hỏi thường gặp

пробуждать nghĩa là gì?

пробуждать (động từ) nghĩa là đánh thức dậy, đánh thức.

пробуждать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là пробужда́ть (phiên âm Latinh probuždátʹ, IPA [prəbʊʐˈdatʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.