TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

прова́ливаться

thể chưa hoàn thành
proválivatʹsja[prɐˈvalʲɪvət͡sə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên прова́ливаться chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

прова́ливаться nghĩa là rơi xuống, rơi tõm xuống, sụp đổ, sập đổ.

Nghĩa của прова́ливаться

Động từ

  1. в какое-л. отверстие Rơi xuống, rơi tõm xuống, tụt chân xuống.
    • провали́ться в я́муrơi, (rơi tõm, tụt chân) xuống hố
  2. обрушиваться Sụp đổ, sập đổ, sụt đổ, đổ nhào, sập xuống, sụp xuống.
  3. о почве и м. п Sụt xuống, sụt.
    • кры́ша провали́ласьmái nhà sụp đổ (sập đổ, sụp xuống, sập xuống)
  4. khẩu ngữ терпеть неудачу Sụp đổ, sập đổ, thất bại, phá sản.
  5. khẩu ngữ о подпольной огранизации Bị lộ, bại lộ, vỡ lở, bị vỡ.
  6. khẩu ngữ на экзамене [thi] hỏng, [thi] trượt, hỏng thi, trượt thi, rớt.
  7. на выборах Không trúng cử, thất cử.
  8. khẩu ngữ исчезать Biến mất.
    • как скволь зе́млю провали́лсяbiến mất, mất tiệt, mất biệt tăm biệt tích, biến mất như độn thổ

Cặp thể của прова́ливаться

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ прова́ливаться

NgôiHiện tại
япрова́ливаюсь
тыпрова́ливаешься
он / она́ / оно́прова́ливается
мыпрова́ливаемся
выпрова́ливаетесь
они́прова́ливаются

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + проваливаться.

Quá khứ

Giống đực (он)прова́ливался
Giống cái (она́)прова́ливалась
Giống trung (оно́)прова́ливалось
Số nhiều (они́)прова́ливались

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)прова́ливайся
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)прова́ливайтесь

Họ từ của прова́ливаться

Câu hỏi thường gặp

проваливаться nghĩa là gì?

проваливаться (động từ) nghĩa là rơi xuống, rơi tõm xuống, sụp đổ, sập đổ.

проваливаться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là прова́ливаться (phiên âm Latinh proválivatʹsja, IPA [prɐˈvalʲɪvət͡sə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.