прова́ливаться
Dấu sắc trên прова́ливаться chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
прова́ливаться nghĩa là rơi xuống, rơi tõm xuống, sụp đổ, sập đổ.
Nghĩa của прова́ливаться
Động từ
- в какое-л. отверстие Rơi xuống, rơi tõm xuống, tụt chân xuống.
- провали́ться в я́муrơi, (rơi tõm, tụt chân) xuống hố
- обрушиваться Sụp đổ, sập đổ, sụt đổ, đổ nhào, sập xuống, sụp xuống.
- о почве и м. п Sụt xuống, sụt.
- кры́ша провали́ласьmái nhà sụp đổ (sập đổ, sụp xuống, sập xuống)
- khẩu ngữ терпеть неудачу Sụp đổ, sập đổ, thất bại, phá sản.
- khẩu ngữ о подпольной огранизации Bị lộ, bại lộ, vỡ lở, bị vỡ.
- khẩu ngữ на экзамене [thi] hỏng, [thi] trượt, hỏng thi, trượt thi, rớt.
- на выборах Không trúng cử, thất cử.
- khẩu ngữ исчезать Biến mất.
- как скволь зе́млю провали́лсяbiến mất, mất tiệt, mất biệt tăm biệt tích, biến mất như độn thổ
Cặp thể của прова́ливаться
Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).
Chia động từ прова́ливаться
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | прова́ливаюсь |
| ты | прова́ливаешься |
| он / она́ / оно́ | прова́ливается |
| мы | прова́ливаемся |
| вы | прова́ливаетесь |
| они́ | прова́ливаются |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + проваливаться.
Quá khứ
| Giống đực (он) | прова́ливался |
| Giống cái (она́) | прова́ливалась |
| Giống trung (оно́) | прова́ливалось |
| Số nhiều (они́) | прова́ливались |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | прова́ливайся |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | прова́ливайтесь |
Họ từ của прова́ливаться
Câu hỏi thường gặp
проваливаться nghĩa là gì?
проваливаться (động từ) nghĩa là rơi xuống, rơi tõm xuống, sụp đổ, sập đổ.
проваливаться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là прова́ливаться (phiên âm Latinh proválivatʹsja, IPA [prɐˈvalʲɪvət͡sə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.