проведе́ние
Dấu sắc trên проведе́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
проведе́ние nghĩa là sự dẫn, dắt.
Nghĩa của проведе́ние
Danh từ
- Sự dẫn, dắt, đưa; kẻ vạch; xây dựng, làm, đặt, mắc, bắc; đưa ra, đề ra, đề xuất, làm cho được thông qua, làm cho được phê chuẩn; tiến hành, thi hành, thực hiện ((giống trung) проводи́ть 1, 2, 4, 5, 6, 7).
- проведе́ние желе́зной доро́гиsự xây dựng (làm) đường sắt
- проведе́ние ка́беля[sự] đặt cáp
- проведе́ние законопрое́кта[sự] làm cho dự luật được phê chuẩn
- проведе́ние кампа́нии[sự] tiến hành cuộc vận động, mở chiến dịch
- проведе́ние в жизнь[sự] thực hiện, thi hành, thực hành
Biến cách của проведе́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | проведе́ние | проведе́ния |
| Sinh cách кого? чего? | проведе́ния | проведе́ний |
| Tặng cách кому? чему? | проведе́нию | проведе́ниям |
| Đối cách кого? что? | проведе́ние | проведе́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | проведе́нием | проведе́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | проведе́нии | проведе́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của проведе́ние
Câu hỏi thường gặp
проведение nghĩa là gì?
проведение (danh từ) nghĩa là sự dẫn, dắt.
проведение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là проведе́ние (phiên âm Latinh provedénije, IPA [prəvʲɪˈdʲenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.