TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

проведе́ние

Cấp độ ≈B2 giống trungbất động vật Trong 5.000 từ thông dụng nhất
provedénije[prəvʲɪˈdʲenʲɪje] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên проведе́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

проведе́ние nghĩa là sự dẫn, dắt.

Nghĩa của проведе́ние

Danh từ

  1. Sự dẫn, dắt, đưa; kẻ vạch; xây dựng, làm, đặt, mắc, bắc; đưa ra, đề ra, đề xuất, làm cho được thông qua, làm cho được phê chuẩn; tiến hành, thi hành, thực hiện ((giống trung) проводи́ть 1, 2, 4, 5, 6, 7).
    • проведе́ние желе́зной доро́гиsự xây dựng (làm) đường sắt
    • проведе́ние ка́беля[sự] đặt cáp
    • проведе́ние законопрое́кта[sự] làm cho dự luật được phê chuẩn
    • проведе́ние кампа́нии[sự] tiến hành cuộc vận động, mở chiến dịch
    • проведе́ние в жизнь[sự] thực hiện, thi hành, thực hành

Biến cách của проведе́ние (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?проведе́ниепроведе́ния
Sinh cách кого? чего?проведе́нияпроведе́ний
Tặng cách кому? чему?проведе́ниюпроведе́ниям
Đối cách кого? что?проведе́ниепроведе́ния
Công cụ cách кем? чем?проведе́ниемпроведе́ниями
Giới cách о ком? о чём?проведе́ниипроведе́ниях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của проведе́ние

Câu hỏi thường gặp

проведение nghĩa là gì?

проведение (danh từ) nghĩa là sự dẫn, dắt.

проведение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là проведе́ние (phiên âm Latinh provedénije, IPA [prəvʲɪˈdʲenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.