прови́нность
Dấu sắc trên прови́нность chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
прови́нность nghĩa là điều lầm lỗi, lỗi.
Nghĩa của прови́нность
Danh từ
- Điều lầm lỗi, lỗi.
Biến cách của прови́нность (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | прови́нность | прови́нности |
| Sinh cách кого? чего? | прови́нности | прови́нностей |
| Tặng cách кому? чему? | прови́нности | прови́нностям |
| Đối cách кого? что? | прови́нность | прови́нности |
| Công cụ cách кем? чем? | прови́нностью | прови́нностями |
| Giới cách о ком? о чём? | прови́нности | прови́нностях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với прови́нность
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
провинность nghĩa là gì?
провинность (danh từ) nghĩa là điều lầm lỗi, lỗi.
провинность đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là прови́нность (phiên âm Latinh provínnostʹ, IPA [prɐˈvʲinːəsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.