про́волока
Dấu sắc trên про́волока chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
про́волока nghĩa là dây, dây thép.
Nghĩa của про́волока
Danh từ
- Dây, dây thép, dây kim loại.
Biến cách của про́волока (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | про́волока | про́волоки |
| Sinh cách кого? чего? | про́волоки | про́волок |
| Tặng cách кому? чему? | про́волоке | про́волокам |
| Đối cách кого? что? | про́волоку | про́волоки |
| Công cụ cách кем? чем? | про́волокой | про́волоками |
| Giới cách о ком? о чём? | про́волоке | про́волоках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với про́волока
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
проволока nghĩa là gì?
проволока (danh từ) nghĩa là dây, dây thép.
проволока đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là про́волока (phiên âm Latinh próvoloka, IPA [ˈprovəɫ(ə)kə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.