прогна́ть
Dấu sắc trên прогна́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
прогна́ть nghĩa là lùa, lùa đi, đuổi đi, đuổi ra.
Nghĩa của прогна́ть
Thể hoàn thành của прогоня́ть.
Động từ
- Lùa, lùa... đi.
- Đuổi... đi, đuổi... ra, tống cổ... ra; (nghĩa bóng) xua đuổi, xua tan, xua... đi, lùa... đi.
- khẩu ngữ Đuổi... ra, thải... ra, sa thải.
Cặp thể của прогна́ть
Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).
Chia động từ прогна́ть
| Ngôi | Tương lai |
|---|---|
| я | прогоню́ |
| ты | прого́нишь |
| он / она́ / оно́ | прого́нит |
| мы | прого́ним |
| вы | прого́ните |
| они́ | прого́нят |
Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.
Quá khứ
| Giống đực (он) | прогна́л |
| Giống cái (она́) | прогнала́ |
| Giống trung (оно́) | прогна́ло |
| Số nhiều (они́) | прогна́ли |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | прогони́ |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | прогони́те |
Họ từ của прогна́ть
Câu hỏi thường gặp
прогнать nghĩa là gì?
прогнать (động từ) nghĩa là lùa, lùa đi, đuổi đi, đuổi ra.
прогнать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là прогна́ть (phiên âm Latinh prognátʹ, IPA [prɐɡˈnatʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.