прогре́ссия
giống cáibất động vật
progréssija[prɐˈɡrʲesʲɪjə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên прогре́ссия chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
прогре́ссия nghĩa là cấp số.
Nghĩa của прогре́ссия
Danh từ
- Cấp số.
- арифмети́ческая прогре́ссияcấp số cộng
- геометри́ческая прогре́ссияcấp số nhân
Biến cách của прогре́ссия (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | прогре́ссия | прогре́ссии |
| Sinh cách кого? чего? | прогре́ссии | прогре́ссий |
| Tặng cách кому? чему? | прогре́ссии | прогре́ссиям |
| Đối cách кого? что? | прогре́ссию | прогре́ссии |
| Công cụ cách кем? чем? | прогре́ссией | прогре́ссиями |
| Giới cách о ком? о чём? | прогре́ссии | прогре́ссиях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của прогре́ссия
Câu hỏi thường gặp
прогрессия nghĩa là gì?
прогрессия (danh từ) nghĩa là cấp số.
прогрессия đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là прогре́ссия (phiên âm Latinh progréssija, IPA [prɐˈɡrʲesʲɪjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.