прогу́л
giống đựcbất động vật
progúl[prɐˈɡuɫ]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên прогу́л chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
прогу́л nghĩa là tùy tiện nghỉ việc.
Nghĩa của прогу́л
Danh từ
- Sự trốn việc đi chơi, tùy tiện nghỉ việc; (занятий) [sự] trốn học.
- вы́нужденный прогу́л[sự] nghỉ việc bất đắc dĩ, bất đắc dĩ phải nghỉ việc (do hành động phi pháp của quản trị hành chính)
Biến cách của прогу́л (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | прогу́л | прогу́лы |
| Sinh cách кого? чего? | прогу́ла | прогу́лов |
| Tặng cách кому? чему? | прогу́лу | прогу́лам |
| Đối cách кого? что? | прогу́л | прогу́лы |
| Công cụ cách кем? чем? | прогу́лом | прогу́лами |
| Giới cách о ком? о чём? | прогу́ле | прогу́лах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của прогу́л
Câu hỏi thường gặp
прогул nghĩa là gì?
прогул (danh từ) nghĩa là tùy tiện nghỉ việc.
прогул đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là прогу́л (phiên âm Latinh progúl, IPA [prɐˈɡuɫ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.