проду́кт
Dấu sắc trên проду́кт chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
проду́кт nghĩa là sản phẩm.
Nghĩa của проду́кт
Danh từ
- Sản phẩm.
- продукты сельского хозяйства.Nông sản, nông phẩm, sản phẩm nông nghiệp.
- продукты довывающей промышленности.Sản phẩm của công nghiệp khai khoáng.
- продукт мышления.Sản phẩm của tư duy.
Biến cách của проду́кт (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | проду́кт | проду́кты |
| Sinh cách кого? чего? | проду́кта | проду́ктов |
| Tặng cách кому? чему? | проду́кту | проду́ктам |
| Đối cách кого? что? | проду́кт | проду́кты |
| Công cụ cách кем? чем? | проду́ктом | проду́ктами |
| Giới cách о ком? о чём? | проду́кте | проду́ктах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với проду́кт
Đồng nghĩa
Họ từ của проду́кт
Câu ví dụ với проду́кт
- Мы импортируем большое количество продуктов питания. Chúng tôi nhập khẩu một lượng lớn thực phẩm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #609621
- Мы должны найти новый рынок для этих продуктов. Chúng ta phải tìm thị trường mới cho những sản phẩm này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1069526
- Продукты здесь слишком дорогие. Đồ ăn ở đây quá đắt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5879880
- Детям до трёх лет эти продукты лучше не давать. Trẻ em dưới ba tuổi không nên được tiếp xúc với những sản phẩm này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13740268
- Детям до трёх лет эти продукты давать не стоит. Trẻ em dưới ba tuổi không nên được tiếp xúc với những sản phẩm này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13740283
- Детям до трёх лет эти продукты давать не следует. Trẻ em dưới ba tuổi không nên được tiếp xúc với những sản phẩm này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13740284
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
продукт nghĩa là gì?
продукт (danh từ) nghĩa là sản phẩm.
продукт đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là проду́кт (phiên âm Latinh prodúkt, IPA [prɐˈdukt]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.