TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

прои́грывать

Cấp độ ≈B2 thể chưa hoàn thành Trong 5.000 từ thông dụng nhất
proígryvatʹ[prɐˈiɡrɨvətʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên прои́грывать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

прои́грывать nghĩa là thua, bại.

Nghĩa của прои́грывать

Động từ

  1. терпеть поражение в чём-л. [bị] thua, bại, thua cuộc, thất bại. + đối cách
    • проигра́ть па́ртию в ша́хматыthua một ván cờ
    • проигра́ть пари́thua cuộc
    • футбо́льная кома́нда на́шего заво́да проигра́ла со счётом0:2 đội bóng đá của nhà máy chúng tôi đã thua với tỉ số 0:2
    • проигра́ть суде́бный проце́ссthua kiện

Cặp thể của прои́грывать

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ прои́грывать

NgôiHiện tại
япрои́грываю
тыпрои́грываешь
он / она́ / оно́прои́грывает
мыпрои́грываем
выпрои́грываете
они́прои́грывают

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + проигрывать.

Quá khứ

Giống đực (он)прои́грывал
Giống cái (она́)прои́грывала
Giống trung (оно́)прои́грывало
Số nhiều (они́)прои́грывали

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)прои́грывай
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)прои́грывайте

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với прои́грывать

Trái nghĩa

Họ từ của прои́грывать

Câu hỏi thường gặp

проигрывать nghĩa là gì?

проигрывать (động từ) nghĩa là thua, bại.

проигрывать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là прои́грывать (phiên âm Latinh proígryvatʹ, IPA [prɐˈiɡrɨvətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.