про́игрыш
Dấu sắc trên про́игрыш chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
про́игрыш nghĩa là sự thua bại, thua cuộc, tiền thua, tiền thua bạc.
Nghĩa của про́игрыш
Danh từ
- Sự thua bại, thua cuộc; (thể thao) trận thua.
- оста́ться в про́игрышеbị thua
- сумма [khoản, món] tiền thua, tiền thua bạc.
- большо́й про́игрышkhoản tiền thua lớn
- у него́ про́игрыш в сто рубле́йkhoản tiền thua bạc của nó đến một trăm rúp, nó thua bạc một trăm rúp
Biến cách của про́игрыш (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | про́игрыш | про́игрыши |
| Sinh cách кого? чего? | про́игрыша | про́игрышей |
| Tặng cách кому? чему? | про́игрышу | про́игрышам |
| Đối cách кого? что? | про́игрыш | про́игрыши |
| Công cụ cách кем? чем? | про́игрышем | про́игрышами |
| Giới cách о ком? о чём? | про́игрыше | про́игрышах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với про́игрыш
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
проигрыш nghĩa là gì?
проигрыш (danh từ) nghĩa là sự thua bại, thua cuộc, tiền thua, tiền thua bạc.
проигрыш đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là про́игрыш (phiên âm Latinh próigryš, IPA [ˈproɪɡrɨʂ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.