произведе́ние
Dấu sắc trên произведе́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
произведе́ние nghĩa là tác phẩm, trước tác.
Nghĩa của произведе́ние
Danh từ
- Tác phẩm, trước tác, sản phẩm.
- произведение иску́сстваtác phẩm (trước tác) nghệ thuật
- гениа́льное произведениеtrước tác (tác phẩm) thiên tài, tuyệt tác
- литерату́рное произведениеtác phẩm (trước tác) văn học
- и́збранные произведе́нияnhững tác phẩm chọn lọc, tuyển tập [giai phẩm]
- toán học Tích số, tích.
Biến cách của произведе́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | произведе́ние | произведе́ния |
| Sinh cách кого? чего? | произведе́ния | произведе́ний |
| Tặng cách кому? чему? | произведе́нию | произведе́ниям |
| Đối cách кого? что? | произведе́ние | произведе́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | произведе́нием | произведе́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | произведе́нии | произведе́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với произведе́ние
Đồng nghĩa
Họ từ của произведе́ние
Câu hỏi thường gặp
произведение nghĩa là gì?
произведение (danh từ) nghĩa là tác phẩm, trước tác.
произведение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là произведе́ние (phiên âm Latinh proizvedénije, IPA [prəɪzvʲɪˈdʲenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.