TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

произведе́ние

Cấp độ ≈B2 giống trungbất động vật Trong 5.000 từ thông dụng nhất
proizvedénije[prəɪzvʲɪˈdʲenʲɪje] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên произведе́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

произведе́ние nghĩa là tác phẩm, trước tác.

Nghĩa của произведе́ние

Danh từ

  1. Tác phẩm, trước tác, sản phẩm.
    • произведение иску́сстваtác phẩm (trước tác) nghệ thuật
    • гениа́льное произведениеtrước tác (tác phẩm) thiên tài, tuyệt tác
    • литерату́рное произведениеtác phẩm (trước tác) văn học
    • и́збранные произведе́нияnhững tác phẩm chọn lọc, tuyển tập [giai phẩm]
  2. toán học Tích số, tích.

Biến cách của произведе́ние (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?произведе́ниепроизведе́ния
Sinh cách кого? чего?произведе́нияпроизведе́ний
Tặng cách кому? чему?произведе́ниюпроизведе́ниям
Đối cách кого? что?произведе́ниепроизведе́ния
Công cụ cách кем? чем?произведе́ниемпроизведе́ниями
Giới cách о ком? о чём?произведе́ниипроизведе́ниях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với произведе́ние

Đồng nghĩa

Họ từ của произведе́ние

Câu hỏi thường gặp

произведение nghĩa là gì?

произведение (danh từ) nghĩa là tác phẩm, trước tác.

произведение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là произведе́ние (phiên âm Latinh proizvedénije, IPA [prəɪzvʲɪˈdʲenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.