TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

промыва́ть

thể chưa hoàn thành
promyvátʹ[prəmɨˈvatʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên промыва́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

промыва́ть nghĩa là rửa.

Nghĩa của промыва́ть

Động từ

  1. Rửa; (y học) (cũng) thụt rửa.
    • промыва́ть рисvo gạo
    • промы́ть желу́докrửa dạ dày
    • промыва́ть золото́й песо́кđãi vàng, đãi cát tìm vàng

Cặp thể của промыва́ть

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ промыва́ть

NgôiHiện tại
япромыва́ю
тыпромыва́ешь
он / она́ / оно́промыва́ет
мыпромыва́ем
выпромыва́ете
они́промыва́ют

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + промывать.

Quá khứ

Giống đực (он)промыва́л
Giống cái (она́)промыва́ла
Giống trung (оно́)промыва́ло
Số nhiều (они́)промыва́ли

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)промыва́й
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)промыва́йте

Họ từ của промыва́ть

Câu hỏi thường gặp

промывать nghĩa là gì?

промывать (động từ) nghĩa là rửa.

промывать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là промыва́ть (phiên âm Latinh promyvátʹ, IPA [prəmɨˈvatʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.