TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

про́поведь

giống cáibất động vật
própovedʹ[ˈpropəvʲɪtʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên про́поведь chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

про́поведь nghĩa là tuyên truyền, cổ xúy.

Nghĩa của про́поведь

Danh từ

  1. nghĩa bóng распространение какого-л. учения, теории [sự] tuyên truyền, cổ xúy, truyền bá.

Biến cách của про́поведь (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?про́поведьпро́поведи
Sinh cách кого? чего?про́поведипро́поведей
Tặng cách кому? чему?про́поведипро́поведям
Đối cách кого? что?про́поведьпро́поведи
Công cụ cách кем? чем?про́поведьюпро́поведями
Giới cách о ком? о чём?про́поведипро́поведях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của про́поведь

Câu hỏi thường gặp

проповедь nghĩa là gì?

проповедь (danh từ) nghĩa là tuyên truyền, cổ xúy.

проповедь đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là про́поведь (phiên âm Latinh própovedʹ, IPA [ˈpropəvʲɪtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.