про́поведь
Dấu sắc trên про́поведь chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
про́поведь nghĩa là tuyên truyền, cổ xúy.
Nghĩa của про́поведь
Danh từ
- nghĩa bóng распространение какого-л. учения, теории [sự] tuyên truyền, cổ xúy, truyền bá.
Biến cách của про́поведь (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | про́поведь | про́поведи |
| Sinh cách кого? чего? | про́поведи | про́поведей |
| Tặng cách кому? чему? | про́поведи | про́поведям |
| Đối cách кого? что? | про́поведь | про́поведи |
| Công cụ cách кем? чем? | про́поведью | про́поведями |
| Giới cách о ком? о чём? | про́поведи | про́поведях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của про́поведь
Câu hỏi thường gặp
проповедь nghĩa là gì?
проповедь (danh từ) nghĩa là tuyên truyền, cổ xúy.
проповедь đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là про́поведь (phiên âm Latinh própovedʹ, IPA [ˈpropəvʲɪtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.