проро́к
giống đựcđộng vật
prorók[prɐˈrok]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên проро́к chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
проро́к nghĩa là nhà tiên tri.
Nghĩa của проро́к
Danh từ
- Nhà tiên tri.
Biến cách của проро́к (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | проро́к | проро́ки |
| Sinh cách кого? чего? | проро́ка | проро́ков |
| Tặng cách кому? чему? | проро́ку | проро́кам |
| Đối cách кого? что? | проро́ка | проро́ков |
| Công cụ cách кем? чем? | проро́ком | проро́ками |
| Giới cách о ком? о чём? | проро́ке | проро́ках |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với проро́к
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
пророк nghĩa là gì?
пророк (danh từ) nghĩa là nhà tiên tri.
пророк đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là проро́к (phiên âm Latinh prorók, IPA [prɐˈrok]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.