просте́нок
Dấu sắc trên просте́нок chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
просте́нок nghĩa là Khoảng tường giữa hai cửa sổ.
Nghĩa của просте́нок
Danh từ
- Khoảng tường giữa hai cửa sổ.
Biến cách của просте́нок (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | просте́нок | просте́нки |
| Sinh cách кого? чего? | просте́нка | просте́нков |
| Tặng cách кому? чему? | просте́нку | просте́нкам |
| Đối cách кого? что? | просте́нок | просте́нки |
| Công cụ cách кем? чем? | просте́нком | просте́нками |
| Giới cách о ком? о чём? | просте́нке | просте́нках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của просте́нок
Câu hỏi thường gặp
простенок nghĩa là gì?
простенок (danh từ) nghĩa là Khoảng tường giữa hai cửa sổ.
простенок đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là просте́нок (phiên âm Latinh prosténok, IPA [prɐˈsʲtʲenək]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.