простолюди́н
Dấu sắc trên простолюди́н chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
простолюди́н nghĩa là dân thường, thường dân.
Nghĩa của простолюди́н
Danh từ
- Dân thường, thường dân.
Biến cách của простолюди́н (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | простолюди́н | простолюди́ны |
| Sinh cách кого? чего? | простолюди́на | простолюди́нов |
| Tặng cách кому? чему? | простолюди́ну | простолюди́нам |
| Đối cách кого? что? | простолюди́на | простолюди́нов |
| Công cụ cách кем? чем? | простолюди́ном | простолюди́нами |
| Giới cách о ком? о чём? | простолюди́не | простолюди́нах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với простолюди́н
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
простолюдин nghĩa là gì?
простолюдин (danh từ) nghĩa là dân thường, thường dân.
простолюдин đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là простолюди́н (phiên âm Latinh prostoljudín, IPA [prəstəlʲʉˈdʲin]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.