просчи́тываться
Dấu sắc trên просчи́тываться chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
просчи́тываться nghĩa là tính sai, tính nhầm, dự tính sai.
Nghĩa của просчи́тываться
Động từ
- при счёте Tính sai, tính nhầm.
- он просчита́лся на де́сять рубле́йnó tính sai (tính nhầm) mười rúp
- ошибаться в предположениях Tính sai, dự tính sai, dự tính nhầm, dự toán sai, dự định sai.
Cặp thể của просчи́тываться
Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).
Chia động từ просчи́тываться
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | просчи́тываюсь |
| ты | просчи́тываешься |
| он / она́ / оно́ | просчи́тывается |
| мы | просчи́тываемся |
| вы | просчи́тываетесь |
| они́ | просчи́тываются |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + просчитываться.
Quá khứ
| Giống đực (он) | просчи́тывался |
| Giống cái (она́) | просчи́тывалась |
| Giống trung (оно́) | просчи́тывалось |
| Số nhiều (они́) | просчи́тывались |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | просчи́тывайся |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | просчи́тывайтесь |
Họ từ của просчи́тываться
Câu hỏi thường gặp
просчитываться nghĩa là gì?
просчитываться (động từ) nghĩa là tính sai, tính nhầm, dự tính sai.
просчитываться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là просчи́тываться (phiên âm Latinh prosčítyvatʹsja, IPA [prɐˈɕːitɨvət͡sə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.