TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

просчёт

giống đựcbất động vật
prosčót[prɐˈɕːɵt] giọng máy của trình duyệt

просчёт nghĩa là sự tính sai, tính nhầm.

Nghĩa của просчёт

Danh từ

  1. Sự tính sai, tính nhầm; (промах (cũng)) [sự] dự tính sai, dự tính nhầm, dự toán nhầm.

Biến cách của просчёт (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?просчётпросчёты
Sinh cách кого? чего?просчётапросчётов
Tặng cách кому? чему?просчётупросчётам
Đối cách кого? что?просчётпросчёты
Công cụ cách кем? чем?просчётомпросчётами
Giới cách о ком? о чём?просчётепросчётах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của просчёт

Câu hỏi thường gặp

просчёт nghĩa là gì?

просчёт (danh từ) nghĩa là sự tính sai, tính nhầm.

просчёт đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là просчёт (phiên âm Latinh prosčót, IPA [prɐˈɕːɵt]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.