просчёт
giống đựcbất động vật
prosčót[prɐˈɕːɵt]
giọng máy của trình duyệt
просчёт nghĩa là sự tính sai, tính nhầm.
Nghĩa của просчёт
Danh từ
- Sự tính sai, tính nhầm; (промах (cũng)) [sự] dự tính sai, dự tính nhầm, dự toán nhầm.
Biến cách của просчёт (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | просчёт | просчёты |
| Sinh cách кого? чего? | просчёта | просчётов |
| Tặng cách кому? чему? | просчёту | просчётам |
| Đối cách кого? что? | просчёт | просчёты |
| Công cụ cách кем? чем? | просчётом | просчётами |
| Giới cách о ком? о чём? | просчёте | просчётах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của просчёт
Câu hỏi thường gặp
просчёт nghĩa là gì?
просчёт (danh từ) nghĩa là sự tính sai, tính nhầm.
просчёт đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là просчёт (phiên âm Latinh prosčót, IPA [prɐˈɕːɵt]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.