протагони́ст
Dấu sắc trên протагони́ст chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
протагони́ст nghĩa là nam chính, nữ chính.
Nghĩa của протагони́ст
Danh từ
- Nam chính, nữ chính, nhân vật chính.
Biến cách của протагони́ст (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | протагони́ст | протагони́сты |
| Sinh cách кого? чего? | протагони́ста | протагони́стов |
| Tặng cách кому? чему? | протагони́сту | протагони́стам |
| Đối cách кого? что? | протагони́ста | протагони́стов |
| Công cụ cách кем? чем? | протагони́стом | протагони́стами |
| Giới cách о ком? о чём? | протагони́сте | протагони́стах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với протагони́ст
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
протагонист nghĩa là gì?
протагонист (danh từ) nghĩa là nam chính, nữ chính.
протагонист đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là протагони́ст (phiên âm Latinh protagoníst, IPA [prətəɡɐˈnʲist]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.