TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

протагони́ст

giống đựcđộng vật
protagoníst[prətəɡɐˈnʲist] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên протагони́ст chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

протагони́ст nghĩa là nam chính, nữ chính.

Nghĩa của протагони́ст

Danh từ

  1. Nam chính, nữ chính, nhân vật chính.

Biến cách của протагони́ст (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?протагони́стпротагони́сты
Sinh cách кого? чего?протагони́стапротагони́стов
Tặng cách кому? чему?протагони́ступротагони́стам
Đối cách кого? что?протагони́стапротагони́стов
Công cụ cách кем? чем?протагони́стомпротагони́стами
Giới cách о ком? о чём?протагони́степротагони́стах

Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với протагони́ст

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

протагонист nghĩa là gì?

протагонист (danh từ) nghĩa là nam chính, nữ chính.

протагонист đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là протагони́ст (phiên âm Latinh protagoníst, IPA [prətəɡɐˈnʲist]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.