прохо́д
Dấu sắc trên прохо́д chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
прохо́д nghĩa là đi qua, lối đi qua, chỗ đi qua.
Nghĩa của прохо́д
Danh từ
- действие [sự] đi qua.
- прохо́д воспрещён!cấm đi qua!
- место Lối đi qua, chỗ đi qua.
- оставля́ть прохо́дchừa lối đi qua
- мне от него́ прохо́да нетtôi bị nó quấy nhiễu (bắt nạt, ức hiếp), nó quấy nhiễu (bắt nạt, ức hiếp) tôi
- прохо́да не дава́ть кому́-л.quấy nhiễu (bắt nạt, ức hiếp) ai, khong để cho ai yên
Biến cách của прохо́д (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | прохо́д | прохо́ды |
| Sinh cách кого? чего? | прохо́да | прохо́дов |
| Tặng cách кому? чему? | прохо́ду | прохо́дам |
| Đối cách кого? что? | прохо́д | прохо́ды |
| Công cụ cách кем? чем? | прохо́дом | прохо́дами |
| Giới cách о ком? о чём? | прохо́де | прохо́дах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với прохо́д
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với прохо́д
- Загугли "взятие на проходе". Google 'bắt Tốt qua đường' đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13579661
- Погугли "взятие на проходе". Google 'bắt Tốt qua đường' đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13579662
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
проход nghĩa là gì?
проход (danh từ) nghĩa là đi qua, lối đi qua, chỗ đi qua.
проход đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là прохо́д (phiên âm Latinh proxód, IPA [prɐˈxot]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.