прошвырну́ться
Dấu sắc trên прошвырну́ться chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
прошвырну́ться nghĩa là đi dạo, đi chơi.
Nghĩa của прошвырну́ться
Động từ
- Đi dạo, đi chơi.
Chia động từ прошвырну́ться
| Ngôi | Tương lai |
|---|---|
| я | прошвырну́сь |
| ты | прошвырнёшься |
| он / она́ / оно́ | прошвырнётся |
| мы | прошвырнёмся |
| вы | прошвырнётесь |
| они́ | прошвырну́тся |
Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.
Quá khứ
| Giống đực (он) | прошвырну́лся |
| Giống cái (она́) | прошвырну́лась |
| Giống trung (оно́) | прошвырну́лось |
| Số nhiều (они́) | прошвырну́лись |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | прошвырни́сь |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | прошвырни́тесь |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với прошвырну́ться
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
прошвырнуться nghĩa là gì?
прошвырнуться (động từ) nghĩa là đi dạo, đi chơi.
прошвырнуться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là прошвырну́ться (phiên âm Latinh prošvyrnútʹsja, IPA [prəʂvɨrˈnut͡sːə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.