TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

проясни́ться

thể hoàn thành
projasnítʹsja[prə(j)ɪsˈnʲit͡sːə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên проясни́ться chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

проясни́ться nghĩa là rõ ra, rõ lên, sáng sủa ra, quang đãng ra.

Nghĩa của проясни́ться

Thể hoàn thành của проясня́ться.

Động từ

  1. Rõ ra, rõ lên, sáng ra, sáng lên, hiện rõ ra.
  2. Sáng sủa ra, quang đãng ra, trong sáng ra.
  3. Sáng [tỏ] ra, rõ [ràng] ra, trở nên dễ hiểu.
  4. Rạng rỡ lên, tươi tỉnh lên.
  5. Minh mẫn ra, tỉnh táo ra.

Cặp thể của проясни́ться

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ проясни́ться

NgôiTương lai
япроясню́сь
тыпроясни́шься
он / она́ / оно́проясни́тся
мыпроясни́мся
выпроясни́тесь
они́проясня́тся

Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.

Quá khứ

Giống đực (он)проясни́лся
Giống cái (она́)проясни́лась
Giống trung (оно́)проясни́лось
Số nhiều (они́)проясни́лись

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)проясни́сь
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)проясни́тесь

Họ từ của проясни́ться

Câu hỏi thường gặp

проясниться nghĩa là gì?

проясниться (động từ) nghĩa là rõ ra, rõ lên, sáng sủa ra, quang đãng ra.

проясниться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là проясни́ться (phiên âm Latinh projasnítʹsja, IPA [prə(j)ɪsˈnʲit͡sːə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.