TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

пря́ный

prjányj[ˈprʲanɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên пря́ный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

пря́ный nghĩa là có gia vị, thơm.

Nghĩa của пря́ный

Tính từ

  1. Có gia vị, thơm, cay.

Biến cách của пря́ный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchпря́ныйпря́ноепря́наяпря́ные
Sinh cáchпря́ногопря́ногопря́нойпря́ных
Tặng cáchпря́номупря́номупря́нойпря́ным
Đối cáchпря́ный / пря́ногопря́ноепря́нуюпря́ные / пря́ных
Công cụ cáchпря́нымпря́нымпря́нойпря́ными
Giới cáchпря́номпря́номпря́нойпря́ных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với пря́ный

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

пряный nghĩa là gì?

пряный (tính từ) nghĩa là có gia vị, thơm.

пряный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là пря́ный (phiên âm Latinh prjányj, IPA [ˈprʲanɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.