пря́ный
Dấu sắc trên пря́ный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
пря́ный nghĩa là có gia vị, thơm.
Nghĩa của пря́ный
Tính từ
- Có gia vị, thơm, cay.
Biến cách của пря́ный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | пря́ный | пря́ное | пря́ная | пря́ные |
| Sinh cách | пря́ного | пря́ного | пря́ной | пря́ных |
| Tặng cách | пря́ному | пря́ному | пря́ной | пря́ным |
| Đối cách | пря́ный / пря́ного | пря́ное | пря́ную | пря́ные / пря́ных |
| Công cụ cách | пря́ным | пря́ным | пря́ной | пря́ными |
| Giới cách | пря́ном | пря́ном | пря́ной | пря́ных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với пря́ный
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
пряный nghĩa là gì?
пряный (tính từ) nghĩa là có gia vị, thơm.
пряный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là пря́ный (phiên âm Latinh prjányj, IPA [ˈprʲanɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.