пусты́рь
Dấu sắc trên пусты́рь chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
пусты́рь nghĩa là đất trống, đất bỏ không.
Nghĩa của пусты́рь
Danh từ
- [Khoảng, mảnh] đất trống, đất bỏ không.
Biến cách của пусты́рь (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | пусты́рь | пустыри́ |
| Sinh cách кого? чего? | пустыря́ | пустыре́й |
| Tặng cách кому? чему? | пустырю́ | пустыря́м |
| Đối cách кого? что? | пусты́рь | пустыри́ |
| Công cụ cách кем? чем? | пустырём | пустыря́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | пустыре́ | пустыря́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của пусты́рь
Câu hỏi thường gặp
пустырь nghĩa là gì?
пустырь (danh từ) nghĩa là đất trống, đất bỏ không.
пустырь đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là пусты́рь (phiên âm Latinh pustýrʹ, IPA [pʊˈstɨrʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.