TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

рабо́тник

Cấp độ ≈B1 giống đựcđộng vật Trong 3.000 từ thông dụng nhất
rabótnik[rɐˈbotʲnʲɪk] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên рабо́тник chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

рабо́тник nghĩa là người làm, cán bộ.

Nghĩa của рабо́тник

Danh từ

  1. Người làm, cán bộ, nhân viên.
    • рабо́тник у́мственного труда́người lao động trí óc
    • рабо́тник тра́нспортаnhân viên (người làm trong) ngành vận tải
    • рабо́тник посо́льстваnhân viên của đại sứ quán
    • партийный рабо́тникcán bộ đảng
    • уст.(батрак) cố nông

Biến cách của рабо́тник (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?рабо́тникрабо́тники
Sinh cách кого? чего?рабо́тникарабо́тников
Tặng cách кому? чему?рабо́тникурабо́тникам
Đối cách кого? что?рабо́тникарабо́тников
Công cụ cách кем? чем?рабо́тникомрабо́тниками
Giới cách о ком? о чём?рабо́тникерабо́тниках

Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với рабо́тник

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với рабо́тник

  • Только работники компании могут пользоваться этим оборудованием. Chỉ có cán bộ công nhân viên của công ty là được sử dụng các cơ sở hạ tầng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #445973
  • У нас тридцать работников. Chúng tôi có ba mươi nhân viên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4276061

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

работник nghĩa là gì?

работник (danh từ) nghĩa là người làm, cán bộ.

работник đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là рабо́тник (phiên âm Latinh rabótnik, IPA [rɐˈbotʲnʲɪk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.