рабо́тник
Dấu sắc trên рабо́тник chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
рабо́тник nghĩa là người làm, cán bộ.
Nghĩa của рабо́тник
Danh từ
- Người làm, cán bộ, nhân viên.
- рабо́тник у́мственного труда́người lao động trí óc
- рабо́тник тра́нспортаnhân viên (người làm trong) ngành vận tải
- рабо́тник посо́льстваnhân viên của đại sứ quán
- партийный рабо́тникcán bộ đảng
- уст.(батрак) cố nông
Biến cách của рабо́тник (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | рабо́тник | рабо́тники |
| Sinh cách кого? чего? | рабо́тника | рабо́тников |
| Tặng cách кому? чему? | рабо́тнику | рабо́тникам |
| Đối cách кого? что? | рабо́тника | рабо́тников |
| Công cụ cách кем? чем? | рабо́тником | рабо́тниками |
| Giới cách о ком? о чём? | рабо́тнике | рабо́тниках |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với рабо́тник
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với рабо́тник
- Только работники компании могут пользоваться этим оборудованием. Chỉ có cán bộ công nhân viên của công ty là được sử dụng các cơ sở hạ tầng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #445973
- У нас тридцать работников. Chúng tôi có ba mươi nhân viên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4276061
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
работник nghĩa là gì?
работник (danh từ) nghĩa là người làm, cán bộ.
работник đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là рабо́тник (phiên âm Latinh rabótnik, IPA [rɐˈbotʲnʲɪk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.