TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

разбо́йничий

razbójničij[rɐzˈbojnʲɪt͡ɕɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên разбо́йничий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

разбо́йничий nghĩa là ăn cướp, thổ phỉ.

Nghĩa của разбо́йничий

Tính từ

  1. Thuộc về kẻ cướp, ăn cướp, thổ phỉ, phỉ; (свойственный разбойнику) [có tính chất] ăn cướp, kẻ cướp, găng-xtơ.
    • разбойничий прито́нổ cướp, ổ đạo tặc, ổ lục lâm, ổ gian phi
    • разбо́йничье нападе́ние[cuộc] tấn công của bọn cướp, tấn công ăn cướp
    • разбо́йничье лицо́bộ mặt kẻ cướp

Biến cách của разбо́йничий theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchразбо́йничийразбо́йничьеразбо́йничьяразбо́йничьи
Sinh cáchразбо́йничьегоразбо́йничьегоразбо́йничьейразбо́йничьих
Tặng cáchразбо́йничьемуразбо́йничьемуразбо́йничьейразбо́йничьим
Đối cáchразбо́йничий / разбо́йничьегоразбо́йничьеразбо́йничьюразбо́йничьи / разбо́йничьих
Công cụ cáchразбо́йничьимразбо́йничьимразбо́йничьейразбо́йничьими
Giới cáchразбо́йничьемразбо́йничьемразбо́йничьейразбо́йничьих

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Họ từ của разбо́йничий

Câu hỏi thường gặp

разбойничий nghĩa là gì?

разбойничий (tính từ) nghĩa là ăn cướp, thổ phỉ.

разбойничий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là разбо́йничий (phiên âm Latinh razbójničij, IPA [rɐzˈbojnʲɪt͡ɕɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.