разбо́йничий
Dấu sắc trên разбо́йничий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
разбо́йничий nghĩa là ăn cướp, thổ phỉ.
Nghĩa của разбо́йничий
Tính từ
- Thuộc về kẻ cướp, ăn cướp, thổ phỉ, phỉ; (свойственный разбойнику) [có tính chất] ăn cướp, kẻ cướp, găng-xtơ.
- разбойничий прито́нổ cướp, ổ đạo tặc, ổ lục lâm, ổ gian phi
- разбо́йничье нападе́ние[cuộc] tấn công của bọn cướp, tấn công ăn cướp
- разбо́йничье лицо́bộ mặt kẻ cướp
Biến cách của разбо́йничий theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | разбо́йничий | разбо́йничье | разбо́йничья | разбо́йничьи |
| Sinh cách | разбо́йничьего | разбо́йничьего | разбо́йничьей | разбо́йничьих |
| Tặng cách | разбо́йничьему | разбо́йничьему | разбо́йничьей | разбо́йничьим |
| Đối cách | разбо́йничий / разбо́йничьего | разбо́йничье | разбо́йничью | разбо́йничьи / разбо́йничьих |
| Công cụ cách | разбо́йничьим | разбо́йничьим | разбо́йничьей | разбо́йничьими |
| Giới cách | разбо́йничьем | разбо́йничьем | разбо́йничьей | разбо́йничьих |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Họ từ của разбо́йничий
Câu hỏi thường gặp
разбойничий nghĩa là gì?
разбойничий (tính từ) nghĩa là ăn cướp, thổ phỉ.
разбойничий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là разбо́йничий (phiên âm Latinh razbójničij, IPA [rɐzˈbojnʲɪt͡ɕɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.