разбо́р
Dấu sắc trên разбо́р chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
разбо́р nghĩa là phân tích, nghiên cứu, nhận xét, phê bình.
Nghĩa của разбо́р
Danh từ
- рассмотрение [sự] xem xét, phân tích, nghiên cứu.
- статьи и т. п. [sự] nhận xét, phê bình, đánh giá.
- в суде [sự] thẩm xét, xét hỏi, xét xử, phân xử.
- разбо́р де́лаsự xét hỏi (thẩm xét, xét xử) vụ án, [sự] xử án
- грам.[sự] phân tích
Biến cách của разбо́р (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | разбо́р | разбо́ры |
| Sinh cách кого? чего? | разбо́ра | разбо́ров |
| Tặng cách кому? чему? | разбо́ру | разбо́рам |
| Đối cách кого? что? | разбо́р | разбо́ры |
| Công cụ cách кем? чем? | разбо́ром | разбо́рами |
| Giới cách о ком? о чём? | разбо́ре | разбо́рах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của разбо́р
Câu hỏi thường gặp
разбор nghĩa là gì?
разбор (danh từ) nghĩa là phân tích, nghiên cứu, nhận xét, phê bình.
разбор đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là разбо́р (phiên âm Latinh razbór, IPA [rɐzˈbor]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.