TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

развёрнутый

razvjórnutyj[rɐzˈvʲɵrnʊtɨj] giọng máy của trình duyệt

развёрнутый nghĩa là được mở ra, giở ra, cặn kẽ, tỉ mỉ.

Nghĩa của развёрнутый

Tính từ

  1. Được mở ra, giở ra.
  2. подробный Cặn kẽ, tỉ mỉ, chi tiết.
  3. полный Đầy đủ.
  4. широкий Rộng lớn, mở rộng, rộng rãi.
    • развёрнутое строи́тельство коммуни́змаcông cuộc xây dựng chủ nghĩa cộng sản trên quy mô mở rộng (rộng lớn)
  5. quân sự Triển khai, khai triển.
    • развёрнутый стройhàng quân triển khai

Biến cách của развёрнутый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchразвёрнутыйразвёрнутоеразвёрнутаяразвёрнутые
Sinh cáchразвёрнутогоразвёрнутогоразвёрнутойразвёрнутых
Tặng cáchразвёрнутомуразвёрнутомуразвёрнутойразвёрнутым
Đối cáchразвёрнутый / развёрнутогоразвёрнутоеразвёрнутуюразвёрнутые / развёрнутых
Công cụ cáchразвёрнутымразвёрнутымразвёрнутойразвёрнутыми
Giới cáchразвёрнутомразвёрнутомразвёрнутойразвёрнутых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Họ từ của развёрнутый

Câu hỏi thường gặp

развёрнутый nghĩa là gì?

развёрнутый (tính từ) nghĩa là được mở ra, giở ra, cặn kẽ, tỉ mỉ.

развёрнутый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là развёрнутый (phiên âm Latinh razvjórnutyj, IPA [rɐzˈvʲɵrnʊtɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.