развёрнутый
razvjórnutyj[rɐzˈvʲɵrnʊtɨj]
giọng máy của trình duyệt
развёрнутый nghĩa là được mở ra, giở ra, cặn kẽ, tỉ mỉ.
Nghĩa của развёрнутый
Tính từ
- Được mở ra, giở ra.
- подробный Cặn kẽ, tỉ mỉ, chi tiết.
- полный Đầy đủ.
- широкий Rộng lớn, mở rộng, rộng rãi.
- развёрнутое строи́тельство коммуни́змаcông cuộc xây dựng chủ nghĩa cộng sản trên quy mô mở rộng (rộng lớn)
- quân sự Triển khai, khai triển.
- развёрнутый стройhàng quân triển khai
Biến cách của развёрнутый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | развёрнутый | развёрнутое | развёрнутая | развёрнутые |
| Sinh cách | развёрнутого | развёрнутого | развёрнутой | развёрнутых |
| Tặng cách | развёрнутому | развёрнутому | развёрнутой | развёрнутым |
| Đối cách | развёрнутый / развёрнутого | развёрнутое | развёрнутую | развёрнутые / развёрнутых |
| Công cụ cách | развёрнутым | развёрнутым | развёрнутой | развёрнутыми |
| Giới cách | развёрнутом | развёрнутом | развёрнутой | развёрнутых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Họ từ của развёрнутый
Câu hỏi thường gặp
развёрнутый nghĩa là gì?
развёрнутый (tính từ) nghĩa là được mở ra, giở ra, cặn kẽ, tỉ mỉ.
развёрнутый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là развёрнутый (phiên âm Latinh razvjórnutyj, IPA [rɐzˈvʲɵrnʊtɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.