разгне́ванный
Dấu sắc trên разгне́ванный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
разгне́ванный nghĩa là đang nổi nóng, nổi giận.
Nghĩa của разгне́ванный
Tính từ
- Đang nổi nóng, nổi giận, nổi xung, nóng tiết, cáu tiết, giận dữ.
- разгневанный челове́кngười đang nổi nóng (điên tiết, cáu tiết)
- разгневанный взгляд[cái] nhìn giận dữ
Biến cách của разгне́ванный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | разгне́ванный | разгне́ванное | разгне́ванная | разгне́ванные |
| Sinh cách | разгне́ванного | разгне́ванного | разгне́ванной | разгне́ванных |
| Tặng cách | разгне́ванному | разгне́ванному | разгне́ванной | разгне́ванным |
| Đối cách | разгне́ванный / разгне́ванного | разгне́ванное | разгне́ванную | разгне́ванные / разгне́ванных |
| Công cụ cách | разгне́ванным | разгне́ванным | разгне́ванной | разгне́ванными |
| Giới cách | разгне́ванном | разгне́ванном | разгне́ванной | разгне́ванных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của разгне́ванный
| So sánh hơn | (по)разгне́ваннее |
Họ từ của разгне́ванный
Câu hỏi thường gặp
разгневанный nghĩa là gì?
разгневанный (tính từ) nghĩa là đang nổi nóng, nổi giận.
разгневанный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là разгне́ванный (phiên âm Latinh razgnévannyj, IPA [rɐzɡˈnʲevən(ː)ɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.