TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

разгне́ванный

razgnévannyj[rɐzɡˈnʲevən(ː)ɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên разгне́ванный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

разгне́ванный nghĩa là đang nổi nóng, nổi giận.

Nghĩa của разгне́ванный

Tính từ

  1. Đang nổi nóng, nổi giận, nổi xung, nóng tiết, cáu tiết, giận dữ.
    • разгневанный челове́кngười đang nổi nóng (điên tiết, cáu tiết)
    • разгневанный взгляд[cái] nhìn giận dữ

Biến cách của разгне́ванный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchразгне́ванныйразгне́ванноеразгне́ваннаяразгне́ванные
Sinh cáchразгне́ванногоразгне́ванногоразгне́ваннойразгне́ванных
Tặng cáchразгне́ванномуразгне́ванномуразгне́ваннойразгне́ванным
Đối cáchразгне́ванный / разгне́ванногоразгне́ванноеразгне́ваннуюразгне́ванные / разгне́ванных
Công cụ cáchразгне́ваннымразгне́ваннымразгне́ваннойразгне́ванными
Giới cáchразгне́ванномразгне́ванномразгне́ваннойразгне́ванных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của разгне́ванный

So sánh hơn(по)разгне́ваннее

Họ từ của разгне́ванный

Câu hỏi thường gặp

разгневанный nghĩa là gì?

разгневанный (tính từ) nghĩa là đang nổi nóng, nổi giận.

разгневанный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là разгне́ванный (phiên âm Latinh razgnévannyj, IPA [rɐzɡˈnʲevən(ː)ɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.