разго́н
Dấu sắc trên разго́н chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
разго́н nghĩa là sự giải tán, phân tán, lấy đà.
Nghĩa của разго́н
Danh từ
- Sự giải tán, phân tán.
- разбег [sự] lấy đà.
- с разго́наlấy đà vút nhanh
Biến cách của разго́н (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | разго́н | разго́ны |
| Sinh cách кого? чего? | разго́на | разго́нов |
| Tặng cách кому? чему? | разго́ну | разго́нам |
| Đối cách кого? что? | разго́н | разго́ны |
| Công cụ cách кем? чем? | разго́ном | разго́нами |
| Giới cách о ком? о чём? | разго́не | разго́нах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của разго́н
Câu hỏi thường gặp
разгон nghĩa là gì?
разгон (danh từ) nghĩa là sự giải tán, phân tán, lấy đà.
разгон đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là разго́н (phiên âm Latinh razgón, IPA [rɐzˈɡon]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.