разгоня́ть
Dấu sắc trên разгоня́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
разгоня́ть nghĩa là giải tán, xua đuổi.
Nghĩa của разгоня́ть
Động từ
- заставлять разойтись Giải tán, xua đuổi. + đối cách
- разгоня́ть демонстра́циюgiải tán đoàn biểu tình
- ликвидировать Giải tán. + đối cách
- рассеивать Xua tan, làm tản... đi, lùa... đi; (nghĩa bóng) làm tiêu tán, làm tiêu tan, xua đuổi. + đối cách
- ве́тер разогна́л ту́чиgió xua tan đám mây đen, gió làm tản đám mây đen đi
- разогна́ть тоску́giải buồn, tiêu sầu, khiển muộn, xua đuổi (xua tan, làm khuây, làm tiêu tan, làm khuây khỏa) nỗi buồn
- ускорять ход Thúc giục, giục giã, thúc giục.
Cặp thể của разгоня́ть
Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).
Chia động từ разгоня́ть
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | разгоня́ю |
| ты | разгоня́ешь |
| он / она́ / оно́ | разгоня́ет |
| мы | разгоня́ем |
| вы | разгоня́ете |
| они́ | разгоня́ют |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + разгонять.
Quá khứ
| Giống đực (он) | разгоня́л |
| Giống cái (она́) | разгоня́ла |
| Giống trung (оно́) | разгоня́ло |
| Số nhiều (они́) | разгоня́ли |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | разгоня́й |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | разгоня́йте |
Họ từ của разгоня́ть
Câu hỏi thường gặp
разгонять nghĩa là gì?
разгонять (động từ) nghĩa là giải tán, xua đuổi.
разгонять đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là разгоня́ть (phiên âm Latinh razgonjátʹ, IPA [rəzɡɐˈnʲætʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.