разгру́зка
Dấu sắc trên разгру́зка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
разгру́зка nghĩa là sự bốc dỡ, dỡ hàng.
Nghĩa của разгру́зка
Danh từ
- Sự bốc dỡ, dỡ hàng, bốc hàng, dỡ tải.
Biến cách của разгру́зка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | разгру́зка | разгру́зки |
| Sinh cách кого? чего? | разгру́зки | разгру́зок |
| Tặng cách кому? чему? | разгру́зке | разгру́зкам |
| Đối cách кого? что? | разгру́зку | разгру́зки |
| Công cụ cách кем? чем? | разгру́зкой | разгру́зками |
| Giới cách о ком? о чём? | разгру́зке | разгру́зках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của разгру́зка
Câu hỏi thường gặp
разгрузка nghĩa là gì?
разгрузка (danh từ) nghĩa là sự bốc dỡ, dỡ hàng.
разгрузка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là разгру́зка (phiên âm Latinh razgrúzka, IPA [rɐzˈɡruskə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.