TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

разгро́м

giống đựcbất động vật
razgróm[rɐzˈɡrom] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên разгро́м chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

разгро́м nghĩa là sự đánh tan, đánh bại, tàn phá, đổ nát.

Nghĩa của разгро́м

Danh từ

  1. Sự đánh tan, đánh bại, tiêu diệt, đại phá, công phá; (поражение) [sự] thất bại, đại bại.
    • разгро́м врага́sự đánh tan (đánh bại, đại phá, tiêu diệt) quân thù
    • идеологи́ческий разгро́м[sự] đánh bại về mặt tư tưởng, thất bại về mặt tư tưởng
  2. разорение, опустошение [sự, cảnh] tàn phá, đổ nát, điêu tàn, xơ xác, xác xơ.
    • разгро́м го́родаcảnh đổ nát (tàn phá, xơ xác, xác xơ, điêu tàn) của thành phố
  3. khẩu ngữ беспорядок [cảnh, sự] hỗn lọan, hỗn độn, lộn xộn, bề bộn, bừa bộn, bát nháo.
    • в ко́мнате был по́лный разгро́мtrong phòng thật là hết sức hỗn độn (lộn xộn, bề bộn, bừa bộn)

Biến cách của разгро́м (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?разгро́мразгро́мы
Sinh cách кого? чего?разгро́маразгро́мов
Tặng cách кому? чему?разгро́муразгро́мам
Đối cách кого? что?разгро́мразгро́мы
Công cụ cách кем? чем?разгро́момразгро́мами
Giới cách о ком? о чём?разгро́меразгро́мах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của разгро́м

Câu hỏi thường gặp

разгром nghĩa là gì?

разгром (danh từ) nghĩa là sự đánh tan, đánh bại, tàn phá, đổ nát.

разгром đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là разгро́м (phiên âm Latinh razgróm, IPA [rɐzˈɡrom]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.