разгро́м
Dấu sắc trên разгро́м chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
разгро́м nghĩa là sự đánh tan, đánh bại, tàn phá, đổ nát.
Nghĩa của разгро́м
Danh từ
- Sự đánh tan, đánh bại, tiêu diệt, đại phá, công phá; (поражение) [sự] thất bại, đại bại.
- разгро́м врага́sự đánh tan (đánh bại, đại phá, tiêu diệt) quân thù
- идеологи́ческий разгро́м[sự] đánh bại về mặt tư tưởng, thất bại về mặt tư tưởng
- разорение, опустошение [sự, cảnh] tàn phá, đổ nát, điêu tàn, xơ xác, xác xơ.
- разгро́м го́родаcảnh đổ nát (tàn phá, xơ xác, xác xơ, điêu tàn) của thành phố
- khẩu ngữ беспорядок [cảnh, sự] hỗn lọan, hỗn độn, lộn xộn, bề bộn, bừa bộn, bát nháo.
- в ко́мнате был по́лный разгро́мtrong phòng thật là hết sức hỗn độn (lộn xộn, bề bộn, bừa bộn)
Biến cách của разгро́м (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | разгро́м | разгро́мы |
| Sinh cách кого? чего? | разгро́ма | разгро́мов |
| Tặng cách кому? чему? | разгро́му | разгро́мам |
| Đối cách кого? что? | разгро́м | разгро́мы |
| Công cụ cách кем? чем? | разгро́мом | разгро́мами |
| Giới cách о ком? о чём? | разгро́ме | разгро́мах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của разгро́м
Câu hỏi thường gặp
разгром nghĩa là gì?
разгром (danh từ) nghĩa là sự đánh tan, đánh bại, tàn phá, đổ nát.
разгром đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là разгро́м (phiên âm Latinh razgróm, IPA [rɐzˈɡrom]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.