размы́тый
razmýtyj[rɐzˈmɨtɨj]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên размы́тый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
размы́тый nghĩa là mờ, nhoè.
Nghĩa của размы́тый
Tính từ
- Mờ, nhoè.
Biến cách của размы́тый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | размы́тый | размы́тое | размы́тая | размы́тые |
| Sinh cách | размы́того | размы́того | размы́той | размы́тых |
| Tặng cách | размы́тому | размы́тому | размы́той | размы́тым |
| Đối cách | размы́тый / размы́того | размы́тое | размы́тую | размы́тые / размы́тых |
| Công cụ cách | размы́тым | размы́тым | размы́той | размы́тыми |
| Giới cách | размы́том | размы́том | размы́той | размы́тых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Họ từ của размы́тый
Câu hỏi thường gặp
размытый nghĩa là gì?
размытый (tính từ) nghĩa là mờ, nhoè.
размытый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là размы́тый (phiên âm Latinh razmýtyj, IPA [rɐzˈmɨtɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.