разочаро́вываться
Dấu sắc trên разочаро́вываться chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
разочаро́вываться nghĩa là thất vọng, tuyêt vọng.
Nghĩa của разочаро́вываться
Động từ
- Thất vọng, tuyêt vọng, ngao ngán, chán ngán, bị vỡ mộng, (о люблённом) thất tình.
Cặp thể của разочаро́вываться
Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).
Chia động từ разочаро́вываться
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | разочаро́вываюсь |
| ты | разочаро́вываешься |
| он / она́ / оно́ | разочаро́вывается |
| мы | разочаро́вываемся |
| вы | разочаро́вываетесь |
| они́ | разочаро́вываются |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + разочаровываться.
Quá khứ
| Giống đực (он) | разочаро́вывался |
| Giống cái (она́) | разочаро́вывалась |
| Giống trung (оно́) | разочаро́вывалось |
| Số nhiều (они́) | разочаро́вывались |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | разочаро́вывайся |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | разочаро́вывайтесь |
Họ từ của разочаро́вываться
Câu hỏi thường gặp
разочаровываться nghĩa là gì?
разочаровываться (động từ) nghĩa là thất vọng, tuyêt vọng.
разочаровываться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là разочаро́вываться (phiên âm Latinh razočaróvyvatʹsja, IPA [rəzət͡ɕɪˈrovɨvət͡sə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.