разраба́тывать
Dấu sắc trên разраба́тывать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
разраба́тывать nghĩa là chuẩn bị sẵn, làm sẵn, cày bừa, làm đất.
Nghĩa của разраба́тывать
Động từ
- делать пригодным для чего-л. Chuẩn bị sẵn, làm sẵn. + đối cách
- почву Cày bừa, làm đất, chuẩn bị, đất trồng; (nghĩa bóng) (развивать, воспитывать) bồi dưỡng, trau dồi, phát triển. + đối cách
- подготавливать Chuẩn bị, soạn thảo, vạch ra, thảo ra. + đối cách
- изучать Nghiên cứu. + đối cách
- разрабо́тать нау́чный вопро́сnghiên cứu vấn đề khoa học
- усовершенствовать Hoàn thiện, hoàn chỉnh, kiện toàn, chán chỉnh, rèn luyện, luyện. + đối cách
- разрабо́тать го́лосluyện giọng
- горн.khai thác hết, khai kiệt
- рудни́к по́лностю разрабо́танmỏ đã khai kiệt, mỏ đã [hoàn toàn] khai thác hết
Cặp thể của разраба́тывать
Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).
Chia động từ разраба́тывать
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | разраба́тываю |
| ты | разраба́тываешь |
| он / она́ / оно́ | разраба́тывает |
| мы | разраба́тываем |
| вы | разраба́тываете |
| они́ | разраба́тывают |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + разрабатывать.
Quá khứ
| Giống đực (он) | разраба́тывал |
| Giống cái (она́) | разраба́тывала |
| Giống trung (оно́) | разраба́тывало |
| Số nhiều (они́) | разраба́тывали |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | разраба́тывай |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | разраба́тывайте |
Họ từ của разраба́тывать
Câu ví dụ với разраба́тывать
- Мой друг разрабатывает пользовательский интерфейс для новой операционной системы. Bạn tôi đang thiết kế giao diện người dùng cho hệ điều hành mới. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3261077
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
разрабатывать nghĩa là gì?
разрабатывать (động từ) nghĩa là chuẩn bị sẵn, làm sẵn, cày bừa, làm đất.
разрабатывать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là разраба́тывать (phiên âm Latinh razrabátyvatʹ, IPA [rəzrɐˈbatɨvətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.