TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

разрабо́тка

Cấp độ ≈B2 giống cáibất động vật Trong 5.000 từ thông dụng nhất
razrabótka[rəzrɐˈbotkə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên разрабо́тка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

разрабо́тка nghĩa là cày bừa, làm đất, chuẩn bị, soạn thảo.

Nghĩa của разрабо́тка

Danh từ

  1. земли́ [sự] cày bừa, làm đất.
  2. вопроса и т. п [sự] chuẩn bị, soạn thảo, vạch ra, thảo ra, nghiên cứu.
  3. полезных ископаемых [sự] khai thác, khai mỏ.
  4. способ добычи [cách, phưong pháp] khai thác.
    • разработка апати́тов[sự] khai thac apatit
    • откры́тая разработка[cách, phương pháp] khai thác lộ thiên
    • обыкн. мн.разрабо́тки — (место добычи) — nơi (công trường) khai thác
    • торфяны́е разрабо́ткиnơi (công trường) khai thác than bùn

Biến cách của разрабо́тка (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?разрабо́ткаразрабо́тки
Sinh cách кого? чего?разрабо́ткиразрабо́ток
Tặng cách кому? чему?разрабо́ткеразрабо́ткам
Đối cách кого? что?разрабо́ткуразрабо́тки
Công cụ cách кем? чем?разрабо́ткойразрабо́тками
Giới cách о ком? о чём?разрабо́ткеразрабо́тках

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của разрабо́тка

Câu hỏi thường gặp

разработка nghĩa là gì?

разработка (danh từ) nghĩa là cày bừa, làm đất, chuẩn bị, soạn thảo.

разработка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là разрабо́тка (phiên âm Latinh razrabótka, IPA [rəzrɐˈbotkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.