разрабо́тка
Dấu sắc trên разрабо́тка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
разрабо́тка nghĩa là cày bừa, làm đất, chuẩn bị, soạn thảo.
Nghĩa của разрабо́тка
Danh từ
- земли́ [sự] cày bừa, làm đất.
- вопроса и т. п [sự] chuẩn bị, soạn thảo, vạch ra, thảo ra, nghiên cứu.
- полезных ископаемых [sự] khai thác, khai mỏ.
- способ добычи [cách, phưong pháp] khai thác.
- разработка апати́тов[sự] khai thac apatit
- откры́тая разработка[cách, phương pháp] khai thác lộ thiên
- обыкн. мн.разрабо́тки — (место добычи) — nơi (công trường) khai thác
- торфяны́е разрабо́ткиnơi (công trường) khai thác than bùn
Biến cách của разрабо́тка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | разрабо́тка | разрабо́тки |
| Sinh cách кого? чего? | разрабо́тки | разрабо́ток |
| Tặng cách кому? чему? | разрабо́тке | разрабо́ткам |
| Đối cách кого? что? | разрабо́тку | разрабо́тки |
| Công cụ cách кем? чем? | разрабо́ткой | разрабо́тками |
| Giới cách о ком? о чём? | разрабо́тке | разрабо́тках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của разрабо́тка
Câu hỏi thường gặp
разработка nghĩa là gì?
разработка (danh từ) nghĩa là cày bừa, làm đất, chuẩn bị, soạn thảo.
разработка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là разрабо́тка (phiên âm Latinh razrabótka, IPA [rəzrɐˈbotkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.