TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

разъе́зд

giống đựcbất động vật
razʺjézd[rɐzˈjest] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên разъе́зд chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

разъе́зд nghĩa là đi trở về, ra về.

Nghĩa của разъе́зд

Danh từ

  1. отъезд [sự] đi trở về, ra về, đi về, tản di.
    • разъе́зд начался́dân chúng bắt đầu tản đi, bắt đầu mỗi người tản ra một ngả
    • разъе́зд делега́товcác đại biểu đi trở về (ra về)
    • мн.разъе́зды — (поездка) [chuyến, cuộc] đi, đi đây đi đó; (путешествие) [chuyến, cuộc] chu du, ngao du, du lịch, du ngoạn, bôn ba, du phương
    • разъе́зды по го́родуnhững chuyến đi đây đi đó khắp(những chuyến du ngoạn trong) thành phố
    • он всегда́ в разъе́здахông ta thì bao giờ cũng đi ngao du cả
  2. giống cái -д. đường tránh.
  3. остановочныйпунки Chỗ tránh.
  4. quân sự Đội kỵ mã tuần tiễu, đội kỵ binh cảnh giới, đội trinh sát cưỡi ngựa.

Biến cách của разъе́зд (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?разъе́здразъе́зды
Sinh cách кого? чего?разъе́здаразъе́здов
Tặng cách кому? чему?разъе́здуразъе́здам
Đối cách кого? что?разъе́здразъе́зды
Công cụ cách кем? чем?разъе́здомразъе́здами
Giới cách о ком? о чём?разъе́здеразъе́здах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của разъе́зд

Câu hỏi thường gặp

разъезд nghĩa là gì?

разъезд (danh từ) nghĩa là đi trở về, ra về.

разъезд đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là разъе́зд (phiên âm Latinh razʺjézd, IPA [rɐzˈjest]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.