ра́курс
Dấu sắc trên ра́курс chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ра́курс nghĩa là bản vẽ thu nhỏ, ảnh thu nhỏ.
Nghĩa của ра́курс
Danh từ
- Bản vẽ thu nhỏ, ảnh thu nhỏ, súc đồ, súc họa.
Biến cách của ра́курс (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ра́курс | ра́курсы |
| Sinh cách кого? чего? | ра́курса | ра́курсов |
| Tặng cách кому? чему? | ра́курсу | ра́курсам |
| Đối cách кого? что? | ра́курс | ра́курсы |
| Công cụ cách кем? чем? | ра́курсом | ра́курсами |
| Giới cách о ком? о чём? | ра́курсе | ра́курсах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ра́курс
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
ракурс nghĩa là gì?
ракурс (danh từ) nghĩa là bản vẽ thu nhỏ, ảnh thu nhỏ.
ракурс đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ра́курс (phiên âm Latinh rákurs, IPA [ˈrakʊrs]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.