расписно́й
Dấu sắc trên расписно́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
расписно́й nghĩa là tô điểm, trang trí.
Nghĩa của расписно́й
Tính từ
- [Có, dược] tô điểm, trang trí, sơn màu.
Biến cách của расписно́й theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | расписно́й | расписно́е | расписна́я | расписны́е |
| Sinh cách | расписно́го | расписно́го | расписно́й | расписны́х |
| Tặng cách | расписно́му | расписно́му | расписно́й | расписны́м |
| Đối cách | расписно́й / расписно́го | расписно́е | расписну́ю | расписны́е / расписны́х |
| Công cụ cách | расписны́м | расписны́м | расписно́й | расписны́ми |
| Giới cách | расписно́м | расписно́м | расписно́й | расписны́х |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Họ từ của расписно́й
Câu hỏi thường gặp
расписной nghĩa là gì?
расписной (tính từ) nghĩa là tô điểm, trang trí.
расписной đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là расписно́й (phiên âm Latinh raspisnój, IPA [rəspʲɪsˈnoj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.