TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

расписно́й

raspisnój[rəspʲɪsˈnoj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên расписно́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

расписно́й nghĩa là tô điểm, trang trí.

Nghĩa của расписно́й

Tính từ

  1. [Có, dược] tô điểm, trang trí, sơn màu.

Biến cách của расписно́й theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchрасписно́йрасписно́ерасписна́ярасписны́е
Sinh cáchрасписно́горасписно́горасписно́йрасписны́х
Tặng cáchрасписно́мурасписно́мурасписно́йрасписны́м
Đối cáchрасписно́й / расписно́горасписно́ерасписну́юрасписны́е / расписны́х
Công cụ cáchрасписны́мрасписны́мрасписно́йрасписны́ми
Giới cáchрасписно́мрасписно́мрасписно́йрасписны́х

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Họ từ của расписно́й

Câu hỏi thường gặp

расписной nghĩa là gì?

расписной (tính từ) nghĩa là tô điểm, trang trí.

расписной đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là расписно́й (phiên âm Latinh raspisnój, IPA [rəspʲɪsˈnoj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.