расста́вить
Dấu sắc trên расста́вить chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
расста́вить nghĩa là xếp đặt, sắp đặt, bố trí, phân bố.
Nghĩa của расста́вить
Thể hoàn thành của расставля́ть.
Động từ
- Xếp đặt, sắp đặt, sắp xếp, sắp, bày, đặt, xếp.
- Bố trí, phân bố, sắp xếp.
- Dịch... ra, làm... xa ra, đẩy... xa ra.
- khẩu ngữ Nới rộng, nới rộng... ra.
- Sắp xếp, tổ chức.
Cặp thể của расста́вить
Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).
Chia động từ расста́вить
| Ngôi | Tương lai |
|---|---|
| я | расста́влю |
| ты | расста́вишь |
| он / она́ / оно́ | расста́вит |
| мы | расста́вим |
| вы | расста́вите |
| они́ | расста́вят |
Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.
Quá khứ
| Giống đực (он) | расста́вил |
| Giống cái (она́) | расста́вила |
| Giống trung (оно́) | расста́вило |
| Số nhiều (они́) | расста́вили |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | расста́вь |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | расста́вьте |
Họ từ của расста́вить
Câu hỏi thường gặp
расставить nghĩa là gì?
расставить (động từ) nghĩa là xếp đặt, sắp đặt, bố trí, phân bố.
расставить đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là расста́вить (phiên âm Latinh rasstávitʹ, IPA [rɐs(ː)ˈtavʲɪtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.