растра́та
Dấu sắc trên растра́та chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
растра́та nghĩa là biển thủ, tham ô, tiền biển thủ.
Nghĩa của растра́та
Danh từ
- действие [sự] biển thủ, tham ô, hà lạm, lạm tiêu, tiêu lạm.
- сумма Tiền biển thủ (tham ô, hà lạm, lạm tiêu, tiêu lạm).
Biến cách của растра́та (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | растра́та | растра́ты |
| Sinh cách кого? чего? | растра́ты | растра́т |
| Tặng cách кому? чему? | растра́те | растра́там |
| Đối cách кого? что? | растра́ту | растра́ты |
| Công cụ cách кем? чем? | растра́той | растра́тами |
| Giới cách о ком? о чём? | растра́те | растра́тах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của растра́та
Câu hỏi thường gặp
растрата nghĩa là gì?
растрата (danh từ) nghĩa là biển thủ, tham ô, tiền biển thủ.
растрата đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là растра́та (phiên âm Latinh rastráta, IPA [rɐˈstratə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.