TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

растя́гивать

thể chưa hoàn thành
rastjágivatʹ[rɐˈsʲtʲæɡʲɪvətʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên растя́гивать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

растя́гивать nghĩa là kéo căng, căng ra, làm hết đàn hồi, làm doãng ra.

Nghĩa của растя́гивать

Động từ

  1. вытягивать Kéo căng, căng... ra, làm... căng ra.
    • растяну́ть перча́ткиcăng đôi găng ra, làm bít tất tay căng ra
  2. лишать упругости Làm... hết đàn hồi, làm... doãng ra, làm... rão ra, làm... giãn hẳn ra.
    • растяну́ть рези́нуlàm sợi cao-su rão ra (hết đàn hồi), làm sợi dây chun doãng ra (giãn hẳn ra)
  3. повреждать Làm bong, làm sái.
    • растя́гивать свя́зкиlám bong gân
  4. размещать цепочкой Xếp... hàng dài, bố trí... theo hàng dài, trải dài, dăng dài.
  5. затягивать, задерживать Kéo dài, trì hoãn.
    • растяну́ть сро́ки се́ваkéo dài thời hạn gieo hạt
    • растяну́ть докла́дkéo dài lê thê bản báo cáo
  6. медленно произносить Nói thong thả, nói chậm rãi, kéo dài giọng, kéo dài giọng nói.
    • растя́гивать слова́kéo dài giọng nói từng chữ

Cặp thể của растя́гивать

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ растя́гивать

NgôiHiện tại
ярастя́гиваю
тырастя́гиваешь
он / она́ / оно́растя́гивает
мырастя́гиваем
вырастя́гиваете
они́растя́гивают

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + растягивать.

Quá khứ

Giống đực (он)растя́гивал
Giống cái (она́)растя́гивала
Giống trung (оно́)растя́гивало
Số nhiều (они́)растя́гивали

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)растя́гивай
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)растя́гивайте

Họ từ của растя́гивать

Câu hỏi thường gặp

растягивать nghĩa là gì?

растягивать (động từ) nghĩa là kéo căng, căng ra, làm hết đàn hồi, làm doãng ra.

растягивать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là растя́гивать (phiên âm Latinh rastjágivatʹ, IPA [rɐˈsʲtʲæɡʲɪvətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.