растя́гивать
Dấu sắc trên растя́гивать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
растя́гивать nghĩa là kéo căng, căng ra, làm hết đàn hồi, làm doãng ra.
Nghĩa của растя́гивать
Động từ
- вытягивать Kéo căng, căng... ra, làm... căng ra.
- растяну́ть перча́ткиcăng đôi găng ra, làm bít tất tay căng ra
- лишать упругости Làm... hết đàn hồi, làm... doãng ra, làm... rão ra, làm... giãn hẳn ra.
- растяну́ть рези́нуlàm sợi cao-su rão ra (hết đàn hồi), làm sợi dây chun doãng ra (giãn hẳn ra)
- повреждать Làm bong, làm sái.
- растя́гивать свя́зкиlám bong gân
- размещать цепочкой Xếp... hàng dài, bố trí... theo hàng dài, trải dài, dăng dài.
- затягивать, задерживать Kéo dài, trì hoãn.
- растяну́ть сро́ки се́ваkéo dài thời hạn gieo hạt
- растяну́ть докла́дkéo dài lê thê bản báo cáo
- медленно произносить Nói thong thả, nói chậm rãi, kéo dài giọng, kéo dài giọng nói.
- растя́гивать слова́kéo dài giọng nói từng chữ
Cặp thể của растя́гивать
Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).
Chia động từ растя́гивать
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | растя́гиваю |
| ты | растя́гиваешь |
| он / она́ / оно́ | растя́гивает |
| мы | растя́гиваем |
| вы | растя́гиваете |
| они́ | растя́гивают |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + растягивать.
Quá khứ
| Giống đực (он) | растя́гивал |
| Giống cái (она́) | растя́гивала |
| Giống trung (оно́) | растя́гивало |
| Số nhiều (они́) | растя́гивали |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | растя́гивай |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | растя́гивайте |
Họ từ của растя́гивать
Câu hỏi thường gặp
растягивать nghĩa là gì?
растягивать (động từ) nghĩa là kéo căng, căng ra, làm hết đàn hồi, làm doãng ra.
растягивать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là растя́гивать (phiên âm Latinh rastjágivatʹ, IPA [rɐˈsʲtʲæɡʲɪvətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.