растя́гиваться
Dấu sắc trên растя́гиваться chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
растя́гиваться nghĩa là bị kéo căng, bị căng ra, hết đàn hồi, doãng ra.
Nghĩa của растя́гиваться
Động từ
- Bị kéo căng, bị căng ra, kéo dài ra.
- терять упругость Hết đàn hồi, doãng ra, rão ra, giãn hẳn ra.
- о связках, сухожилиях Bị bong, bị sái.
- располагаться цепочкой Xếp hàng dài, bố trí theo hàng dài, trải dài ra, dăng dài ra.
- khẩu ngữ ложиться вытянувшись Nằm xoài, nằm dài, nằm thườn thượt.
- затягиваться [bị] kéo dài.
- рабо́та растяну́лась на неде́люcông việc [bị] kéo dài đến một tuần lễ
Cặp thể của растя́гиваться
Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).
Chia động từ растя́гиваться
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | растя́гиваюсь |
| ты | растя́гиваешься |
| он / она́ / оно́ | растя́гивается |
| мы | растя́гиваемся |
| вы | растя́гиваетесь |
| они́ | растя́гиваются |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + растягиваться.
Quá khứ
| Giống đực (он) | растя́гивался |
| Giống cái (она́) | растя́гивалась |
| Giống trung (оно́) | растя́гивалось |
| Số nhiều (они́) | растя́гивались |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | растя́гивайся |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | растя́гивайтесь |
Họ từ của растя́гиваться
Câu hỏi thường gặp
растягиваться nghĩa là gì?
растягиваться (động từ) nghĩa là bị kéo căng, bị căng ra, hết đàn hồi, doãng ra.
растягиваться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là растя́гиваться (phiên âm Latinh rastjágivatʹsja, IPA [rɐˈsʲtʲæɡʲɪvət͡sə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.