расхо́дование
Dấu sắc trên расхо́дование chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
расхо́дование nghĩa là sự chi tiêu, chi phí, tiêu phí, tiêu thụ.
Nghĩa của расхо́дование
Danh từ
- Sự chi tiêu, chi phí.
- потребление [sự] tiêu phí, tiêu thụ, tiêu dùng, chi dùng.
Biến cách của расхо́дование (6 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | расхо́дование |
| Sinh cách кого? чего? | расхо́дования |
| Tặng cách кому? чему? | расхо́дованию |
| Đối cách кого? что? | расхо́дование |
| Công cụ cách кем? чем? | расхо́дованием |
| Giới cách о ком? о чём? | расхо́довании |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của расхо́дование
Câu hỏi thường gặp
расходование nghĩa là gì?
расходование (danh từ) nghĩa là sự chi tiêu, chi phí, tiêu phí, tiêu thụ.
расходование đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là расхо́дование (phiên âm Latinh rasxódovanije, IPA [rɐˈsxodəvənʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.