расхо́дный
Dấu sắc trên расхо́дный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
расхо́дный nghĩa là chi phí, phí tổn.
Nghĩa của расхо́дный
Tính từ
- Thuộc về chi tiêu, chi phí, phí tổn, kinh phí, tiêu phí, chi.
- расхо́дная кни́гаsổ chi
Biến cách của расхо́дный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | расхо́дный | расхо́дное | расхо́дная | расхо́дные |
| Sinh cách | расхо́дного | расхо́дного | расхо́дной | расхо́дных |
| Tặng cách | расхо́дному | расхо́дному | расхо́дной | расхо́дным |
| Đối cách | расхо́дный / расхо́дного | расхо́дное | расхо́дную | расхо́дные / расхо́дных |
| Công cụ cách | расхо́дным | расхо́дным | расхо́дной | расхо́дными |
| Giới cách | расхо́дном | расхо́дном | расхо́дной | расхо́дных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Họ từ của расхо́дный
Câu hỏi thường gặp
расходный nghĩa là gì?
расходный (tính từ) nghĩa là chi phí, phí tổn.
расходный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là расхо́дный (phiên âm Latinh rasxódnyj, IPA [rɐˈsxodnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.