TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

расхо́дный

rasxódnyj[rɐˈsxodnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên расхо́дный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

расхо́дный nghĩa là chi phí, phí tổn.

Nghĩa của расхо́дный

Tính từ

  1. Thuộc về chi tiêu, chi phí, phí tổn, kinh phí, tiêu phí, chi.
    • расхо́дная кни́гаsổ chi

Biến cách của расхо́дный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchрасхо́дныйрасхо́дноерасхо́днаярасхо́дные
Sinh cáchрасхо́дногорасхо́дногорасхо́днойрасхо́дных
Tặng cáchрасхо́дномурасхо́дномурасхо́днойрасхо́дным
Đối cáchрасхо́дный / расхо́дногорасхо́дноерасхо́днуюрасхо́дные / расхо́дных
Công cụ cáchрасхо́днымрасхо́днымрасхо́днойрасхо́дными
Giới cáchрасхо́дномрасхо́дномрасхо́днойрасхо́дных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Họ từ của расхо́дный

Câu hỏi thường gặp

расходный nghĩa là gì?

расходный (tính từ) nghĩa là chi phí, phí tổn.

расходный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là расхо́дный (phiên âm Latinh rasxódnyj, IPA [rɐˈsxodnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.